trémière
danh từ giống cái (f)
/tʁe.mjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
trémière nghĩa là cây thục qùy hồng.
Nghĩa của trémière
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây thục qùy hồng (cũng rose trémière).
Dạng từ của trémière
Đi với mạo từ: une trémière · la trémière
| Số nhiều | trémières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hollyhock
Câu hỏi thường gặp
trémière nghĩa là gì?
trémière (danh từ) nghĩa là cây thục qùy hồng.
trémière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trémière (giọng Pháp chuẩn): /tʁe.mjɛʁ/.
trémière là giống đực hay giống cái?
trémière là danh từ giống cái (dùng với une, la).