TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trébucher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁe.by.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

trébucher nghĩa là sẩy chân, vấp, chệch choạng.

Nghĩa của trébucher

Nội động từ

  1. Sẩy chân, vấp; chệch choạng.
    • Une brique le fait trébuchermột hòn gạch làm cho ông ấy vấp
  2. Nghĩa bóng Ngập ngừng; vấp váp.
    • Mémoire qui trébuchetrí nhớ ngập ngừng
  3. Nặng cân hơn.

Ngoại động từ

  1. Cân bằng cân tiểu ly.
    • Trébucher une pièce d'orcân một đồng tiền vàng bằng cân tiểu ly

Chia động từ trébucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trébuchéHiện tại phân từ: trébuchant

Hiện tại présent

  • je trébuche
  • tu trébuches
  • il/elle trébuche
  • nous trébuchons
  • vous trébuchez
  • ils/elles trébuchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trébuché
  • tu as trébuché
  • il/elle a trébuché
  • nous avons trébuché
  • vous avez trébuché
  • ils/elles ont trébuché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trébuchais
  • tu trébuchais
  • il/elle trébuchait
  • nous trébuchions
  • vous trébuchiez
  • ils/elles trébuchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trébucherai
  • tu trébucheras
  • il/elle trébuchera
  • nous trébucherons
  • vous trébucherez
  • ils/elles trébucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trébucherais
  • tu trébucherais
  • il/elle trébucherait
  • nous trébucherions
  • vous trébucheriez
  • ils/elles trébucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trébuche
  • que tu trébuches
  • qu'il/elle trébuche
  • que nous trébuchions
  • que vous trébuchiez
  • qu'ils/elles trébuchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trébuchai
  • tu trébuchas
  • il/elle trébucha
  • nous trébuchâmes
  • vous trébuchâtes
  • ils/elles trébuchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trébuche (tu)
  • trébuchons (nous)
  • trébuchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trip, to stumble

Câu hỏi thường gặp

trébucher nghĩa là gì?

trébucher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sẩy chân, vấp, chệch choạng.

trébucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trébucher (giọng Pháp chuẩn): /tʁe.by.ʃe/.

Chia động từ trébucher ở thì hiện tại thế nào?

je trébuche, tu trébuches, il/elle trébuche, nous trébuchons, vous trébuchez, ils/elles trébuchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.