trébucher
trébucher nghĩa là sẩy chân, vấp, chệch choạng.
Nghĩa của trébucher
Nội động từ
- Sẩy chân, vấp; chệch choạng.
- Une brique le fait trébuchermột hòn gạch làm cho ông ấy vấp
- Nghĩa bóng Ngập ngừng; vấp váp.
- Mémoire qui trébuchetrí nhớ ngập ngừng
- Nặng cân hơn.
Ngoại động từ
- Cân bằng cân tiểu ly.
- Trébucher une pièce d'orcân một đồng tiền vàng bằng cân tiểu ly
Chia động từ trébucher
Hiện tại présent
- je trébuche
- tu trébuches
- il/elle trébuche
- nous trébuchons
- vous trébuchez
- ils/elles trébuchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai trébuché
- tu as trébuché
- il/elle a trébuché
- nous avons trébuché
- vous avez trébuché
- ils/elles ont trébuché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je trébuchais
- tu trébuchais
- il/elle trébuchait
- nous trébuchions
- vous trébuchiez
- ils/elles trébuchaient
Tương lai đơn futur simple
- je trébucherai
- tu trébucheras
- il/elle trébuchera
- nous trébucherons
- vous trébucherez
- ils/elles trébucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je trébucherais
- tu trébucherais
- il/elle trébucherait
- nous trébucherions
- vous trébucheriez
- ils/elles trébucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je trébuche
- que tu trébuches
- qu'il/elle trébuche
- que nous trébuchions
- que vous trébuchiez
- qu'ils/elles trébuchent
Quá khứ đơn passé simple
- je trébuchai
- tu trébuchas
- il/elle trébucha
- nous trébuchâmes
- vous trébuchâtes
- ils/elles trébuchèrent
Mệnh lệnh impératif
- trébuche (tu)
- trébuchons (nous)
- trébuchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trip, to stumble
Câu hỏi thường gặp
trébucher nghĩa là gì?
trébucher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sẩy chân, vấp, chệch choạng.
trébucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trébucher (giọng Pháp chuẩn): /tʁe.by.ʃe/.
Chia động từ trébucher ở thì hiện tại thế nào?
je trébuche, tu trébuches, il/elle trébuche, nous trébuchons, vous trébuchez, ils/elles trébuchent.