toxoplasmose
danh từ giống cái (f)
/tɔk.sɔ.plas.moz/ giọng máy của trình duyệt
toxoplasmose nghĩa là bệnh trùng bạch cầu.
Nghĩa của toxoplasmose
Danh từ · giống cái
- Y học, thú y học Bệnh trùng bạch cầu.
Dạng từ của toxoplasmose
Đi với mạo từ: une toxoplasmose · la toxoplasmose
| Số nhiều | toxoplasmoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toxoplasmosis
Câu hỏi thường gặp
toxoplasmose nghĩa là gì?
toxoplasmose (danh từ) nghĩa là bệnh trùng bạch cầu.
toxoplasmose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toxoplasmose (giọng Pháp chuẩn): /tɔk.sɔ.plas.moz/.
toxoplasmose là giống đực hay giống cái?
toxoplasmose là danh từ giống cái (dùng với une, la).