toxique
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tɔk.sik/ giọng máy của trình duyệt
toxique nghĩa là độc, chất độc.
Nghĩa của toxique
Tính từ
- Độc.
- Substance toxiquechất độc
- Gaz toxiquehơi độc
Danh từ · giống đực
- Chất độc.
- Toxiques végétauxchất độc thực vật
Dạng từ của toxique
| Số nhiều | toxiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ toxic (having a harmful chemical nature)
Câu hỏi thường gặp
toxique nghĩa là gì?
toxique (tính từ, danh từ) nghĩa là độc, chất độc.
toxique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toxique (giọng Pháp chuẩn): /tɔk.sik/.