toxoplasme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
toxoplasme nghĩa là trùng bạch cầu.
Nghĩa của toxoplasme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Trùng bạch cầu.
Dạng từ của toxoplasme
Đi với mạo từ: un toxoplasme · le toxoplasme
| Số nhiều | toxoplasmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toxoplasma
Câu hỏi thường gặp
toxoplasme nghĩa là gì?
toxoplasme (danh từ) nghĩa là trùng bạch cầu.
toxoplasme là giống đực hay giống cái?
toxoplasme là danh từ giống đực (dùng với un, le).