tousseur
danh từ giống đực (m)
/tu.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
tousseur nghĩa là người ho.
Nghĩa của tousseur
Danh từ · giống đực
- Người ho.
Dạng từ của tousseur
Đi với mạo từ: un tousseur · le tousseur
| Số nhiều | tousseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cougher
Câu hỏi thường gặp
tousseur nghĩa là gì?
tousseur (danh từ) nghĩa là người ho.
tousseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tousseur (giọng Pháp chuẩn): /tu.sœʁ/.
tousseur là giống đực hay giống cái?
tousseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).