TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tousser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tu.se/ giọng máy của trình duyệt

tousser nghĩa là ho, đằng hắng.

Nghĩa của tousser

Nội động từ

  1. Ho.
    • La fumée fait tousserkhói làm cho ho
  2. Đằng hắng.
    • Tousser pour avertir quelqu'unđằng hắng để báo cho ai

Chia động từ tousser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tousséHiện tại phân từ: toussant

Hiện tại présent

  • je tousse
  • tu tousses
  • il/elle tousse
  • nous toussons
  • vous toussez
  • ils/elles toussent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai toussé
  • tu as toussé
  • il/elle a toussé
  • nous avons toussé
  • vous avez toussé
  • ils/elles ont toussé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je toussais
  • tu toussais
  • il/elle toussait
  • nous toussions
  • vous toussiez
  • ils/elles toussaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tousserai
  • tu tousseras
  • il/elle toussera
  • nous tousserons
  • vous tousserez
  • ils/elles tousseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tousserais
  • tu tousserais
  • il/elle tousserait
  • nous tousserions
  • vous tousseriez
  • ils/elles tousseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tousse
  • que tu tousses
  • qu'il/elle tousse
  • que nous toussions
  • que vous toussiez
  • qu'ils/elles toussent

Quá khứ đơn passé simple

  • je toussai
  • tu toussas
  • il/elle toussa
  • nous toussâmes
  • vous toussâtes
  • ils/elles toussèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tousse (tu)
  • toussons (nous)
  • toussez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tousser

  • J'ai toussé. Tôi ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11662425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cough

Câu hỏi thường gặp

tousser nghĩa là gì?

tousser (nội động từ) nghĩa là ho, đằng hắng.

tousser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tousser (giọng Pháp chuẩn): /tu.se/.

Chia động từ tousser ở thì hiện tại thế nào?

je tousse, tu tousses, il/elle tousse, nous toussons, vous toussez, ils/elles toussent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.