TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tourne-feuille

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tourne-feuille nghĩa là cái giở trang.

Nghĩa của tourne-feuille

Danh từ · giống đực

  1. Cái giở trang (sách nhạc).

Dạng từ của tourne-feuille

Đi với mạo từ: un tourne-feuille · le tourne-feuille

Câu hỏi thường gặp

tourne-feuille nghĩa là gì?

tourne-feuille (danh từ) nghĩa là cái giở trang.

tourne-feuille là giống đực hay giống cái?

tourne-feuille là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.