TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tourière

danh từ giống cái (f)
/tu.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

tourière nghĩa là Bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài.

Nghĩa của tourière

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài.

Tính từ

  1. Soeur tourière (tôn giáo) như tourière danh từ giống cái.

Dạng từ của tourière

Đi với mạo từ: une tourière · la tourière

Câu hỏi thường gặp

tourière nghĩa là gì?

tourière (danh từ, tính từ) nghĩa là Bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài.

tourière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tourière (giọng Pháp chuẩn): /tu.ʁjɛʁ/.

tourière là giống đực hay giống cái?

tourière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.