tourière
danh từ giống cái (f)
/tu.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
tourière nghĩa là Bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài.
Nghĩa của tourière
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài.
Tính từ
- Soeur tourière (tôn giáo) như tourière danh từ giống cái.
Dạng từ của tourière
Đi với mạo từ: une tourière · la tourière
Câu hỏi thường gặp
tourière nghĩa là gì?
tourière (danh từ, tính từ) nghĩa là Bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài.
tourière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tourière (giọng Pháp chuẩn): /tu.ʁjɛʁ/.
tourière là giống đực hay giống cái?
tourière là danh từ giống cái (dùng với une, la).