TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tourdille

giọng máy của trình duyệt

tourdille nghĩa là có màu xám vàng.

Nghĩa của tourdille

Tính từ

  1. Có màu xám vàng (ngựa) (cũng gris tourdille).

Câu hỏi thường gặp

tourdille nghĩa là gì?

tourdille (tính từ) nghĩa là có màu xám vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.