TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

touée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

touée nghĩa là bề dài dây neo.

Nghĩa của touée

Danh từ · giống cái

  1. Bề dài dây lai thuyền.
  2. Bề dài dây neo.
  3. Nghĩa bóng Độ dài quăng đường (phải đi).

Dạng từ của touée

Đi với mạo từ: une touée · la touée

Câu hỏi thường gặp

touée nghĩa là gì?

touée (danh từ) nghĩa là bề dài dây neo.

touée là giống đực hay giống cái?

touée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.