torpédo
danh từ giống cái (f)
/tɔʁ.pe.dɔ/ giọng máy của trình duyệt
torpédo nghĩa là Ô tô kiểu ngư lôi.
Nghĩa của torpédo
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Ô tô kiểu ngư lôi.
Dạng từ của torpédo
Đi với mạo từ: une torpédo · la torpédo
| Số nhiều | torpédos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torpédo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torpedo (weapon); torpedo (car)
Câu hỏi thường gặp
torpédo nghĩa là gì?
torpédo (danh từ) nghĩa là Ô tô kiểu ngư lôi.
torpédo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torpédo (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.pe.dɔ/.
torpédo là giống đực hay giống cái?
torpédo là danh từ giống cái (dùng với une, la).