torchère
danh từ giống cái (f)
/tɔʁ.ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
torchère nghĩa là cây đèn lớn.
Nghĩa của torchère
Danh từ · giống cái
- Cây đèn lớn.
- Vạc đốt đuốc.
- Cột đuốc, cây đình liệu.
Dạng từ của torchère
Đi với mạo từ: une torchère · la torchère
| Số nhiều | torchères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ standard lamp; floor lamp, torchiere
Câu hỏi thường gặp
torchère nghĩa là gì?
torchère (danh từ) nghĩa là cây đèn lớn.
torchère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torchère (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.ʃɛʁ/.
torchère là giống đực hay giống cái?
torchère là danh từ giống cái (dùng với une, la).