toponyme
danh từ giống đực (m)
/tɔ.pɔ.nim/ giọng máy của trình duyệt
toponyme nghĩa là địa danh.
Nghĩa của toponyme
Danh từ · giống đực
- Tên đất, tên địa phương, địa danh.
Dạng từ của toponyme
Đi với mạo từ: un toponyme · le toponyme
| Số nhiều | toponymes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toponym, placename
Câu hỏi thường gặp
toponyme nghĩa là gì?
toponyme (danh từ) nghĩa là địa danh.
toponyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toponyme (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.pɔ.nim/.
toponyme là giống đực hay giống cái?
toponyme là danh từ giống đực (dùng với un, le).