topologie
danh từ giống cái (f)
/tɔ.pɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
topologie nghĩa là topo học.
Nghĩa của topologie
Danh từ · giống cái
- Toán học Khoa topo, topo học.
Dạng từ của topologie
Đi với mạo từ: une topologie · la topologie
| Số nhiều | topologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topology
Câu hỏi thường gặp
topologie nghĩa là gì?
topologie (danh từ) nghĩa là topo học.
topologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topologie (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.pɔ.lɔ.ʒi/.
topologie là giống đực hay giống cái?
topologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).