topographe
danh từ cả hai giống
/tɔpogʁaf/ giọng máy của trình duyệt
topographe nghĩa là Người đo vẽ địa hình.
Nghĩa của topographe
Danh từ · cả hai giống
- Người đo vẽ địa hình.
Dạng từ của topographe
| Số nhiều | topographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topographer
Câu hỏi thường gặp
topographe nghĩa là gì?
topographe (danh từ) nghĩa là Người đo vẽ địa hình.
topographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của topographe (giọng Pháp chuẩn): /tɔpogʁaf/.
topographe là giống đực hay giống cái?
topographe là danh từ cả hai giống.