tonométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tonométrie nghĩa là phép đo áp lực, phép đo nhãn áp.
Nghĩa của tonométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo áp lực hơi.
- Y học Phép đo áp lực (động mạch, tĩnh mạch...); phép đo nhãn áp.
Dạng từ của tonométrie
Đi với mạo từ: une tonométrie · la tonométrie
| Số nhiều | tonométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tonometry
Câu hỏi thường gặp
tonométrie nghĩa là gì?
tonométrie (danh từ) nghĩa là phép đo áp lực, phép đo nhãn áp.
tonométrie là giống đực hay giống cái?
tonométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).