tertre
danh từ giống đực (m)
/tɛʁtʁ/ giọng máy của trình duyệt
tertre nghĩa là mô đất, gò.
Nghĩa của tertre
Danh từ · giống đực
- Mô đất, gò.
- Maison sur un tertrenhà trên một mô đất
- Tertre funérairegò mộ
Dạng từ của tertre
Đi với mạo từ: un tertre · le tertre
| Số nhiều | tertres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butte; mound; barrow, burial mound
Câu hỏi thường gặp
tertre nghĩa là gì?
tertre (danh từ) nghĩa là mô đất, gò.
tertre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tertre (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁtʁ/.
tertre là giống đực hay giống cái?
tertre là danh từ giống đực (dùng với un, le).