terril
danh từ giống đực (m)
/tɛ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
terril nghĩa là bãi thải.
Nghĩa của terril
Danh từ · giống đực
- Ngành mỏ Bãi thải.
- Un terril de forme coniquemột bãi thải hình nón
Dạng từ của terril
Đi với mạo từ: un terril · le terril
| Số nhiều | terrils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terril
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a conical pile of waste material removed during mining; slag heap, spoil tip, boney pile, gob pile, culm bank, waste tip, bing
Câu hỏi thường gặp
terril nghĩa là gì?
terril (danh từ) nghĩa là bãi thải.
terril phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terril (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁi/.
terril là giống đực hay giống cái?
terril là danh từ giống đực (dùng với un, le).