terrigène
/tɛ.ʁi.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
terrigène nghĩa là do nguồn lục địa.
Nghĩa của terrigène
Tính từ
- Do nguồn lục địa.
- Boues terrigènesbùn nguồn lục địa
Dạng từ của terrigène
| Số nhiều | terrigènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ terrigenous
Câu hỏi thường gặp
terrigène nghĩa là gì?
terrigène (tính từ) nghĩa là do nguồn lục địa.
terrigène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrigène (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁi.ʒɛn/.