terrarium
danh từ giống đực (m)
/tɛ.ʁa.ʁjɔm/ giọng máy của trình duyệt
terrarium nghĩa là chuồng đất.
Nghĩa của terrarium
Danh từ · giống đực
- Chuồng đất (để nuôi bò sát, ếch nhái...).
Dạng từ của terrarium
Đi với mạo từ: un terrarium · le terrarium
| Số nhiều | terrariums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ terrarium
Câu hỏi thường gặp
terrarium nghĩa là gì?
terrarium (danh từ) nghĩa là chuồng đất.
terrarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrarium (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁa.ʁjɔm/.
terrarium là giống đực hay giống cái?
terrarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).