terraqué
/tɛ.ʁa.ke/ giọng máy của trình duyệt
terraqué nghĩa là gồm đất và nước.
Nghĩa của terraqué
Tính từ
- Văn học Gồm đất và nước.
- La planète terraquéehành tinh gồm đất và nước, quả đất
Dạng từ của terraqué
| Số nhiều | terraqués |
| Giống cái | terraquée |
| Giống cái số nhiều | terraquées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ composed of water and earth; terraqueous
Câu hỏi thường gặp
terraqué nghĩa là gì?
terraqué (tính từ) nghĩa là gồm đất và nước.
terraqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terraqué (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁa.ke/.