TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

terramare

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

terramare nghĩa là di chỉ nhà sàn.

Nghĩa của terramare

Danh từ · giống cái

  1. Khảo cổ học Di chỉ nhà sàn.

Tính từ

  1. Khảo cổ học (thuộc) di chỉ nhà sàn.

Dạng từ của terramare

Đi với mạo từ: une terramare · la terramare

Câu hỏi thường gặp

terramare nghĩa là gì?

terramare (danh từ, tính từ) nghĩa là di chỉ nhà sàn.

terramare là giống đực hay giống cái?

terramare là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.