tensiométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tensiométrie nghĩa là Phép đo sức căng bề mặt.
Nghĩa của tensiométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Phép đo sức căng bề mặt.
Dạng từ của tensiométrie
Đi với mạo từ: une tensiométrie · la tensiométrie
| Số nhiều | tensiométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tensiometry
Câu hỏi thường gặp
tensiométrie nghĩa là gì?
tensiométrie (danh từ) nghĩa là Phép đo sức căng bề mặt.
tensiométrie là giống đực hay giống cái?
tensiométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).