tenrec
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tenrec nghĩa là Như tanrec.
Nghĩa của tenrec
Danh từ · giống đực
- Như tanrec.
Dạng từ của tenrec
Đi với mạo từ: un tenrec · le tenrec
| Số nhiều | tenrecs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenrec
Câu hỏi thường gặp
tenrec nghĩa là gì?
tenrec (danh từ) nghĩa là Như tanrec.
tenrec là giống đực hay giống cái?
tenrec là danh từ giống đực (dùng với un, le).