TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tempêter

/tɑ̃.pɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

tempêter nghĩa là la hét.

Nghĩa của tempêter

Nội động từ

  1. La hét.
    • Tempêter contre ses enfantsla hét con cái

Chia động từ tempêter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tempêtéHiện tại phân từ: tempêtant

Hiện tại présent

  • je tempête
  • tu tempêtes
  • il/elle tempête
  • nous tempêtons
  • vous tempêtez
  • ils/elles tempêtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tempêté
  • tu as tempêté
  • il/elle a tempêté
  • nous avons tempêté
  • vous avez tempêté
  • ils/elles ont tempêté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tempêtais
  • tu tempêtais
  • il/elle tempêtait
  • nous tempêtions
  • vous tempêtiez
  • ils/elles tempêtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tempêterai
  • tu tempêteras
  • il/elle tempêtera
  • nous tempêterons
  • vous tempêterez
  • ils/elles tempêteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tempêterais
  • tu tempêterais
  • il/elle tempêterait
  • nous tempêterions
  • vous tempêteriez
  • ils/elles tempêteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tempête
  • que tu tempêtes
  • qu'il/elle tempête
  • que nous tempêtions
  • que vous tempêtiez
  • qu'ils/elles tempêtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tempêtai
  • tu tempêtas
  • il/elle tempêta
  • nous tempêtâmes
  • vous tempêtâtes
  • ils/elles tempêtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tempête (tu)
  • tempêtons (nous)
  • tempêtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tempêter

  • Il s'agit d'une tempête géante. Nó là một cơn bão khủng khiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1966993
  • Le tonnerre indique qu'une tempête est près. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394712
  • Il va y avoir une tempête. Trời có vẻ sắp bão rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1347301
  • À cause de la tempête, ils sont arrivés en retard. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135567
  • À cause de la tempête, nous n'avions pas d'autre choix que de rester à la maison. Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11979239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rant, to rave, kick up a fuss

Câu hỏi thường gặp

tempêter nghĩa là gì?

tempêter (nội động từ) nghĩa là la hét.

tempêter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempêter (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pɛ.te/.

Chia động từ tempêter ở thì hiện tại thế nào?

je tempête, tu tempêtes, il/elle tempête, nous tempêtons, vous tempêtez, ils/elles tempêtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.