tectonique
danh từ giống cái (f)
/tɛk.tɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
tectonique nghĩa là kiến tạo học.
Nghĩa của tectonique
Danh từ · giống cái
- Địa lí, địa chất Kiến tạo học.
Dạng từ của tectonique
Đi với mạo từ: une tectonique · la tectonique
| Số nhiều | tectoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tectonic
- Danh từ tectonics
Câu hỏi thường gặp
tectonique nghĩa là gì?
tectonique (danh từ) nghĩa là kiến tạo học.
tectonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tectonique (giọng Pháp chuẩn): /tɛk.tɔ.nik/.
tectonique là giống đực hay giống cái?
tectonique là danh từ giống cái (dùng với une, la).