tectite
danh từ giống cái (f)
/tɛktit/ giọng máy của trình duyệt
tectite nghĩa là Tectit.
Nghĩa của tectite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Tectit.
Dạng từ của tectite
Đi với mạo từ: une tectite · la tectite
| Số nhiều | tectites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tektite
Câu hỏi thường gặp
tectite nghĩa là gì?
tectite (danh từ) nghĩa là Tectit.
tectite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tectite (giọng Pháp chuẩn): /tɛktit/.
tectite là giống đực hay giống cái?
tectite là danh từ giống cái (dùng với une, la).