teck
danh từ giống đực (m)
/tɛk/ giọng máy của trình duyệt
teck nghĩa là tếch.
Nghĩa của teck
Danh từ · giống đực
- Tếch (cây gỗ).
Dạng từ của teck
Đi với mạo từ: un teck · le teck
| Số nhiều | tecks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teak
Câu hỏi thường gặp
teck nghĩa là gì?
teck (danh từ) nghĩa là tếch.
teck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teck (giọng Pháp chuẩn): /tɛk/.
teck là giống đực hay giống cái?
teck là danh từ giống đực (dùng với un, le).