TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tayloriser

giọng máy của trình duyệt

tayloriser nghĩa là Áp dụng phương pháp tay-lo vào (một quy trình sản xuất một nhà máy).

Nghĩa của tayloriser

Ngoại động từ

  1. Áp dụng phương pháp tay-lo vào (một quy trình sản xuất một nhà máy).

Câu hỏi thường gặp

tayloriser nghĩa là gì?

tayloriser (ngoại động từ) nghĩa là Áp dụng phương pháp tay-lo vào (một quy trình sản xuất một nhà máy).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.