taylorisation
taylorisation nghĩa là Sự áp dụng phương pháp tay-lo.
Nghĩa của taylorisation
Danh từ · giống cái
- Sự áp dụng phương pháp tay-lo.
- Taylorisation de l'usinesự áp dụng phương pháp tay-lo vào nhà máy
Dạng từ của taylorisation
Đi với mạo từ: une taylorisation · la taylorisation
| Số nhiều | taylorisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Taylorization
Câu hỏi thường gặp
taylorisation nghĩa là gì?
taylorisation (danh từ) nghĩa là Sự áp dụng phương pháp tay-lo.
taylorisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taylorisation (giọng Pháp chuẩn): /tɛj.lɔ.ʁi.za.sjɔ̃/.
taylorisation là giống đực hay giống cái?
taylorisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).