TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tatouiller

giọng máy của trình duyệt

tatouiller nghĩa là dần cho một trận.

Nghĩa của tatouiller

Ngoại động từ

  1. Thông tục Dần cho một trận.

Câu hỏi thường gặp

tatouiller nghĩa là gì?

tatouiller (ngoại động từ) nghĩa là dần cho một trận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.