tassette
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tassette nghĩa là Mảnh giáp che đùi ở áo giáp.
Nghĩa của tassette
Danh từ · giống cái
- Sử học Mảnh giáp che đùi ở áo giáp.
Dạng từ của tassette
Đi với mạo từ: une tassette · la tassette
| Số nhiều | tassettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a tasse, a tasset (thigh armor)
Câu hỏi thường gặp
tassette nghĩa là gì?
tassette (danh từ) nghĩa là Mảnh giáp che đùi ở áo giáp.
tassette là giống đực hay giống cái?
tassette là danh từ giống cái (dùng với une, la).