tasser
tasser nghĩa là ấn, tống, chèn, mọc chen chúc.
Nghĩa của tasser
Ngoại động từ
- Ấn, tống, lèn, dồn.
- Tasser du foinlèn cỏ khô
- Tasser des prisonniers dans un wagondồn tù vào một toa xe
- Tasser ses figures(nghệ thuật) dồn hình lại
- Thể dục thể thao Chèn.
- Tasser un concurrentchèn đối thủ
Nội động từ
- Mọc chen chúc, mọc dày (cây cối).
Chia động từ tasser
Hiện tại présent
- je tasse
- tu tasses
- il/elle tasse
- nous tassons
- vous tassez
- ils/elles tassent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tassé
- tu as tassé
- il/elle a tassé
- nous avons tassé
- vous avez tassé
- ils/elles ont tassé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tassais
- tu tassais
- il/elle tassait
- nous tassions
- vous tassiez
- ils/elles tassaient
Tương lai đơn futur simple
- je tasserai
- tu tasseras
- il/elle tassera
- nous tasserons
- vous tasserez
- ils/elles tasseront
Điều kiện conditionnel présent
- je tasserais
- tu tasserais
- il/elle tasserait
- nous tasserions
- vous tasseriez
- ils/elles tasseraient
Giả định subjonctif présent
- que je tasse
- que tu tasses
- qu'il/elle tasse
- que nous tassions
- que vous tassiez
- qu'ils/elles tassent
Quá khứ đơn passé simple
- je tassai
- tu tassas
- il/elle tassa
- nous tassâmes
- vous tassâtes
- ils/elles tassèrent
Mệnh lệnh impératif
- tasse (tu)
- tassons (nous)
- tassez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với tasser
- Et si vous me faisiez une tasse de thé ? Giá mà anh pha cho tôi tách trà nhỉ?Tatoeba #10921
- Que dites-vous d'une tasse de café ? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703903
- Que dis-tu d'une tasse de café ? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703904
- J'ai apporté une tasse de café. Tôi vừa đem một cốc cà phê đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982975
- Ce n'est pas ma tasse de thé. Đây không phải cốc trà của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3926741
- Voulez-vous une tasse de café ? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945
- Quelle tasse est la vôtre ? Tách nào của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555138
- Quelle tasse est la tienne ? Tách nào của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pile together, to put into a pile; to compress or to pack vertically; (for a person) to shrink, e.g. with age; (for things) to sort itself out with time
Câu hỏi thường gặp
tasser nghĩa là gì?
tasser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấn, tống, chèn, mọc chen chúc.
tasser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tasser (giọng Pháp chuẩn): /ta.se/.
Chia động từ tasser ở thì hiện tại thế nào?
je tasse, tu tasses, il/elle tasse, nous tassons, vous tassez, ils/elles tassent.