TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tasser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.se/ giọng máy của trình duyệt

tasser nghĩa là ấn, tống, chèn, mọc chen chúc.

Nghĩa của tasser

Ngoại động từ

  1. Ấn, tống, lèn, dồn.
    • Tasser du foinlèn cỏ khô
    • Tasser des prisonniers dans un wagondồn tù vào một toa xe
    • Tasser ses figures(nghệ thuật) dồn hình lại
  2. Thể dục thể thao Chèn.
    • Tasser un concurrentchèn đối thủ

Nội động từ

  1. Mọc chen chúc, mọc dày (cây cối).

Chia động từ tasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tasséHiện tại phân từ: tassant

Hiện tại présent

  • je tasse
  • tu tasses
  • il/elle tasse
  • nous tassons
  • vous tassez
  • ils/elles tassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tassé
  • tu as tassé
  • il/elle a tassé
  • nous avons tassé
  • vous avez tassé
  • ils/elles ont tassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tassais
  • tu tassais
  • il/elle tassait
  • nous tassions
  • vous tassiez
  • ils/elles tassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tasserai
  • tu tasseras
  • il/elle tassera
  • nous tasserons
  • vous tasserez
  • ils/elles tasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tasserais
  • tu tasserais
  • il/elle tasserait
  • nous tasserions
  • vous tasseriez
  • ils/elles tasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tasse
  • que tu tasses
  • qu'il/elle tasse
  • que nous tassions
  • que vous tassiez
  • qu'ils/elles tassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tassai
  • tu tassas
  • il/elle tassa
  • nous tassâmes
  • vous tassâtes
  • ils/elles tassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tasse (tu)
  • tassons (nous)
  • tassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tasser

  • Et si vous me faisiez une tasse de thé ? Giá mà anh pha cho tôi tách trà nhỉ?Tatoeba #10921
  • Que dites-vous d'une tasse de café ? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703903
  • Que dis-tu d'une tasse de café ? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703904
  • J'ai apporté une tasse de café. Tôi vừa đem một cốc cà phê đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982975
  • Ce n'est pas ma tasse de thé. Đây không phải cốc trà của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3926741
  • Voulez-vous une tasse de café ? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5945
  • Quelle tasse est la vôtre ? Tách nào của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555138
  • Quelle tasse est la tienne ? Tách nào của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pile together, to put into a pile; to compress or to pack vertically; (for a person) to shrink, e.g. with age; (for things) to sort itself out with time

Câu hỏi thường gặp

tasser nghĩa là gì?

tasser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ấn, tống, chèn, mọc chen chúc.

tasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tasser (giọng Pháp chuẩn): /ta.se/.

Chia động từ tasser ở thì hiện tại thế nào?

je tasse, tu tasses, il/elle tasse, nous tassons, vous tassez, ils/elles tassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.