tasmanien
/tas.ma.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
tasmanien nghĩa là Thuộc đảo Ta-xma-ni (úc).
Nghĩa của tasmanien
Tính từ
- Thuộc đảo Ta-xma-ni (úc).
Dạng từ của tasmanien
| Số nhiều | tasmaniens |
| Giống cái | tasmanienne |
| Giống cái số nhiều | tasmaniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Tasmanian (native or inhabitant of the state of Tasmania, Australia) (usually male)
- Tính từ Tasmanian
Câu hỏi thường gặp
tasmanien nghĩa là gì?
tasmanien (tính từ) nghĩa là Thuộc đảo Ta-xma-ni (úc).
tasmanien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tasmanien (giọng Pháp chuẩn): /tas.ma.njɛ̃/.