tartrique
/taʁtʁik/ giọng máy của trình duyệt
tartrique nghĩa là Acide tartrique; (hóa học) axit tatric.
Nghĩa của tartrique
Tính từ
- Acide tartrique; (hóa học) axit tatric.
Dạng từ của tartrique
| Số nhiều | tartriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tartaric
Câu hỏi thường gặp
tartrique nghĩa là gì?
tartrique (tính từ) nghĩa là Acide tartrique; (hóa học) axit tatric.
tartrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tartrique (giọng Pháp chuẩn): /taʁtʁik/.