tartrate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tartrate nghĩa là Tatrat.
Nghĩa của tartrate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Tatrat.
Dạng từ của tartrate
Đi với mạo từ: un tartrate · le tartrate
| Số nhiều | tartrates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tartrate
Câu hỏi thường gặp
tartrate nghĩa là gì?
tartrate (danh từ) nghĩa là Tatrat.
tartrate là giống đực hay giống cái?
tartrate là danh từ giống đực (dùng với un, le).