tartarinade
danh từ giống cái (f)
/taʁ.ta.ʁi.nad/ giọng máy của trình duyệt
tartarinade nghĩa là Thói khoe khoang khoác lác.
Nghĩa của tartarinade
Danh từ · giống cái
- Thân mật, từ cũ; nghĩa cũ Thói khoe khoang khoác lác.
Dạng từ của tartarinade
Đi với mạo từ: une tartarinade · la tartarinade
| Số nhiều | tartarinades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buffoonery
Câu hỏi thường gặp
tartarinade nghĩa là gì?
tartarinade (danh từ) nghĩa là Thói khoe khoang khoác lác.
tartarinade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tartarinade (giọng Pháp chuẩn): /taʁ.ta.ʁi.nad/.
tartarinade là giống đực hay giống cái?
tartarinade là danh từ giống cái (dùng với une, la).