tarsier
danh từ giống đực (m)
/taʁ.sje/ giọng máy của trình duyệt
tarsier nghĩa là phủ hầu.
Nghĩa của tarsier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Phủ hầu.
Dạng từ của tarsier
Đi với mạo từ: un tarsier · le tarsier
| Số nhiều | tarsiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tarsier
Câu hỏi thường gặp
tarsier nghĩa là gì?
tarsier (danh từ) nghĩa là phủ hầu.
tarsier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarsier (giọng Pháp chuẩn): /taʁ.sje/.
tarsier là giống đực hay giống cái?
tarsier là danh từ giống đực (dùng với un, le).