tarsalgie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tarsalgie nghĩa là đau cổ chân.
Nghĩa của tarsalgie
Danh từ · giống cái
- Y học Đau cổ chân.
Dạng từ của tarsalgie
Đi với mạo từ: une tarsalgie · la tarsalgie
| Số nhiều | tarsalgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tarsalgia
Câu hỏi thường gặp
tarsalgie nghĩa là gì?
tarsalgie (danh từ) nghĩa là đau cổ chân.
tarsalgie là giống đực hay giống cái?
tarsalgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).