tarière
danh từ giống cái (f)
/ta.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
tarière nghĩa là cái khoan.
Nghĩa của tarière
Danh từ · giống cái
- Cái khoan.
- Động vật học Như oviscapte.
Dạng từ của tarière
Đi với mạo từ: une tarière · la tarière
| Số nhiều | tarières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auger (carpenter's tool for boring holes longer than those bored by a gimlet)
Câu hỏi thường gặp
tarière nghĩa là gì?
tarière (danh từ) nghĩa là cái khoan.
tarière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarière (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʁjɛʁ/.
tarière là giống đực hay giống cái?
tarière là danh từ giống cái (dùng với une, la).