tarabiscoté
/ta.ʁa.bis.kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
tarabiscoté nghĩa là có nhiều đường xoi.
Nghĩa của tarabiscoté
Tính từ
- Có nhiều đường xoi.
- Trang trí rườm rà.
- Kiểu cách.
- Style tarabiscotélời văn kiểu cách
Dạng từ của tarabiscoté
| Số nhiều | tarabiscotés |
| Giống cái | tarabiscotée |
| Giống cái số nhiều | tarabiscotées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarabiscoté
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fussy, florid, very ornate
Câu hỏi thường gặp
tarabiscoté nghĩa là gì?
tarabiscoté (tính từ) nghĩa là có nhiều đường xoi.
tarabiscoté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarabiscoté (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʁa.bis.kɔ.te/.