TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

taquage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

taquage nghĩa là Sự dỗ giấy cho đều (để đóng sách).

Nghĩa của taquage

Danh từ · giống đực

  1. Sự dỗ giấy cho đều (để đóng sách).

Dạng từ của taquage

Đi với mạo từ: un taquage · le taquage

Câu hỏi thường gặp

taquage nghĩa là gì?

taquage (danh từ) nghĩa là Sự dỗ giấy cho đều (để đóng sách).

taquage là giống đực hay giống cái?

taquage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.