tannique
/tanik/ giọng máy của trình duyệt
tannique nghĩa là có tính tanin.
Nghĩa của tannique
Tính từ
- Có tính tanin.
- acide tanniquetanin
Dạng từ của tannique
| Số nhiều | tanniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tannique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tannic
Câu hỏi thường gặp
tannique nghĩa là gì?
tannique (tính từ) nghĩa là có tính tanin.
tannique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tannique (giọng Pháp chuẩn): /tanik/.