TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tanguier

giọng máy của trình duyệt

tanguier nghĩa là bón bằng bùn biển.

Nghĩa của tanguier

Ngoại động từ

  1. Bón bằng bùn biển.
    • Tanguier une terrebón một mảnh đất bằng bùn biển

Câu hỏi thường gặp

tanguier nghĩa là gì?

tanguier (ngoại động từ) nghĩa là bón bằng bùn biển.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.