TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tanguer

/tɑ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

tanguer nghĩa là rập rình lắc dọc, đi lảo đảo.

Nghĩa của tanguer

Ngoại động từ

  1. Rập rình lắc dọc (tàu biển).
  2. Thân mật Đi lảo đảo (người say rượu).

Chia động từ tanguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tanguéHiện tại phân từ: tanguant

Hiện tại présent

  • je tangue
  • tu tangues
  • il/elle tangue
  • nous tanguons
  • vous tanguez
  • ils/elles tanguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tangué
  • tu as tangué
  • il/elle a tangué
  • nous avons tangué
  • vous avez tangué
  • ils/elles ont tangué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tanguais
  • tu tanguais
  • il/elle tanguait
  • nous tanguions
  • vous tanguiez
  • ils/elles tanguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tanguerai
  • tu tangueras
  • il/elle tanguera
  • nous tanguerons
  • vous tanguerez
  • ils/elles tangueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tanguerais
  • tu tanguerais
  • il/elle tanguerait
  • nous tanguerions
  • vous tangueriez
  • ils/elles tangueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tangue
  • que tu tangues
  • qu'il/elle tangue
  • que nous tanguions
  • que vous tanguiez
  • qu'ils/elles tanguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tanguai
  • tu tanguas
  • il/elle tangua
  • nous tanguâmes
  • vous tanguâtes
  • ils/elles tanguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tangue (tu)
  • tanguons (nous)
  • tanguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sway back and forth; to spin, sway (seem to be moving); to shake (not perform well)

Câu hỏi thường gặp

tanguer nghĩa là gì?

tanguer (ngoại động từ) nghĩa là rập rình lắc dọc, đi lảo đảo.

tanguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tanguer (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.ɡe/.

Chia động từ tanguer ở thì hiện tại thế nào?

je tangue, tu tangues, il/elle tangue, nous tanguons, vous tanguez, ils/elles tanguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.