tangon
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tangon nghĩa là xà buộc xuồng.
Nghĩa của tangon
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Xà buộc xuồng.
Dạng từ của tangon
Đi với mạo từ: un tangon · le tangon
| Số nhiều | tangons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tangon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinnaker pole
Câu hỏi thường gặp
tangon nghĩa là gì?
tangon (danh từ) nghĩa là xà buộc xuồng.
tangon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tangon (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.ɡɔ̃/.
tangon là giống đực hay giống cái?
tangon là danh từ giống đực (dùng với un, le).