tangible
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃.ʒibl/ giọng máy của trình duyệt
tangible nghĩa là sờ mó được, xác thực.
Nghĩa của tangible
Tính từ
- Sờ mó được.
- Les corps tangiblesnhững vật sờ mó được
- Nghĩa bóng Xác thực.
- Preuves tangibleschứng cứ xác thực
Dạng từ của tangible
| Số nhiều | tangibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tangible
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tangible
Câu hỏi thường gặp
tangible nghĩa là gì?
tangible (tính từ) nghĩa là sờ mó được, xác thực.
tangible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tangible (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.ʒibl/.