tangibilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tangibilité nghĩa là tính sờ mó được, tính xác thực.
Nghĩa của tangibilité
Danh từ · giống cái
- Tính sờ mó được.
- La tangibilité d'un corpstính sờ mó được của một vật
- Tính xác thực.
Dạng từ của tangibilité
Đi với mạo từ: une tangibilité · la tangibilité
| Số nhiều | tangibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tangibilité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tangibility
Câu hỏi thường gặp
tangibilité nghĩa là gì?
tangibilité (danh từ) nghĩa là tính sờ mó được, tính xác thực.
tangibilité là giống đực hay giống cái?
tangibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).