tanaisie
danh từ giống cái (f)
/ta.nɛ.zi/ giọng máy của trình duyệt
tanaisie nghĩa là cây cúc ngải.
Nghĩa của tanaisie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cúc ngải.
Dạng từ của tanaisie
Đi với mạo từ: une tanaisie · la tanaisie
| Số nhiều | tanaisies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tanaisie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tansy
Câu hỏi thường gặp
tanaisie nghĩa là gì?
tanaisie (danh từ) nghĩa là cây cúc ngải.
tanaisie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tanaisie (giọng Pháp chuẩn): /ta.nɛ.zi/.
tanaisie là giống đực hay giống cái?
tanaisie là danh từ giống cái (dùng với une, la).